⊕ [50languages English US - Vietnamese for beginners  |  Adjectives 1 = Tính từ 1  |](https://www.goethe-verlag.com/book2/EM/EMVI/EMVI080.HTM)

an old lady
Một bà già
►
a fat lady
Một người phụ nữ to béo / mập
►
a curious lady
Một người phụ nữ tò mò
►




a new car
Một chiếc xe mới
►
a fast car
Một chiếc xe nhanh
►
a comfortable car
Một chiếc xe thoải mái
►




a blue dress
Một chiếc váy màu xanh nước biển
►
a red dress
Một chiếc váy màu đỏ
►
a green dress
Một chiếc váy màu xanh lá cây
►




a black bag
Một cái túi màu đen
►
a brown bag
Một cái túi màu nâu
►
a white bag
Một cái túi màu trắng
►




nice people
Những người tử tế
►
polite people
Những người lịch sự
►
interesting people
Những người thú vị
►




loving children
Những đứa bé đáng yêu
►
cheeky children
Những đứa bé hư đốn
►
well behaved children
Những đứa bé ngoan ngoãn
►

⊕ [50languages English US - Vietnamese for beginners  |  Adjectives 2 = Tính từ 2  |](https://www.goethe-verlag.com/book2/EM/EMVI/EMVI081.HTM)

I am wearing a blue dress.
Tôi đang mặc một chiếc váy màu xanh nước biển.
►
I am wearing a red dress.
Tôi đang mặc một chiếc váy màu đỏ.
►
I am wearing a green dress.
Tôi đang mặc một chiếc váy màu xanh lá cây.
►




I’m buying a black bag.
Tôi mua một cái túi màu đen.
►
I’m buying a brown bag.
Tôi mua một cái túi màu nâu.
►
I’m buying a white bag.
Tôi mua một cái túi màu trắng.
►




I need a new car.
Tôi cần một chiếc xe mới.
►
I need a fast car.
Tôi cần một chiếc xe nhanh.
►
I need a comfortable car.
Tôi cần một chiếc xe thoải mái.
►




An old lady lives at the top.
Một bà già sống ở trên đó.
►
A fat lady lives at the top.
Một người phụ nữ to béo sống ở trên đó.
►
A curious lady lives below.
Một người phụ nữ tò mò sống ở dưới đó.
►




Our guests were nice people.
Khách của chúng tôi là những người tử tế.
►
Our guests were polite people.
Khách của chúng tôi là những người lịch sự.
►
Our guests were interesting people.
Khách của chúng tôi là những người thú vị.
►




I have lovely children.
Tôi có những đứa con đáng yêu.
►
But the neighbours have naughty children.
Nhưng mà người hàng xóm có những đứa con hư đốn.
►
Are your children well behaved?
Các con của bạn có ngoan không?
►

⊕ [50languages English US - Vietnamese for beginners  |  Adjectives 3 = Tính từ 3  |](https://www.goethe-verlag.com/book2/EM/EMVI/EMVI082.HTM)

She has a dog.
Chị ấy có một con chó.
►
The dog is big.
Con chó này to.
►
She has a big dog.
Chị ấy có một con chó to.
►




She has a house.
Chị ấy có một căn nhà.
►
The house is small.
Căn nhà này nhỏ.
►
She has a small house.
Chị ấy có một căn nhà nhỏ.
►




He is staying in a hotel.
Anh ấy ở trong khách sạn.
►
The hotel is cheap.
Khách sạn này rẻ tiền.
►
He is staying in a cheap hotel.
Anh ấy sống trong một khách sạn rẻ tiền,
►




He has a car.
Anh ấy có một chiếc xe hơi.
►
The car is expensive.
Xe hơi này đắt tiền.
►
He has an expensive car.
Anh ấy có một chiếc xe hơi đắt tiền.
►




He reads a novel.
Anh ấy đọc một quyển / cuốn tiểu thuyết.
►
The novel is boring.
Quyển tiểu thuyết này chán.
►
He is reading a boring novel.
Anh ấy đọc một quyển tiểu thuyết chán.
►




She is watching a movie.
Chị ấy xem một bộ phim.
►
The movie is exciting.
Bộ phim này hấp dẫn.
►
She is watching an exciting movie.
Chị ấy xem một bộ phim hấp dẫn.





